Danh mục sản phẩm
Bảng Giá Các Loại Vật Liệu tại Càn Thanh
Post 2023-03-23 |
| STT | Loại gạch - Quy cách (MM) | Giá bán/m2 | Giá bán/viên |
| 1 | Gạch nhẹ AAC E-Block 600x200-300-400x75, 3.5 Mpa | 121.528 vnđ | 14.583 vnđ |
| 2 | Gạch nhẹ AAC E-Block 600x200-300-400x100-200, 3.5 Mpa | 156.250 vnđ | 18.750 vnđ |
| 3 | Gạch nhẹ AAC E-Block 800-1200x600x100, 3.5MPa | 260.417 vnđ | 31.250 vnđ |
| 4 | Gạch nhẹ AAC E-Block 800-1200x600x150-200, 3.5MPa | 358.796 vnđ | 43.056 vnđ |
| 5 | Gạch nhẹ AAC E-Block 300x200-300-400x100-200, 3.5MPa | 188.750 vnđ | 10.486 vnđ |
| 6 | Tấm Panel AAC 1200x600x100 | 263.889 vnđ | 190.741 vnđ |
| 7 | Tấm Panel AAC 1200x600x150 | 250.000 vnđ | 268.519 vnđ |
| 8 | Đà lanh tô Lintel 1200x100x100 | 79.139 vnđ | |
| 9 | Đà lanh tô Lintel 1200x100x150 | 89.250 vnđ | |
| 10 | Vữa xây chuyên dụng | 120.000/bao | |
| 11 | Vữa tô chuyên dụng_202 | 110.000/bao |
Bạn sẽ quan tâm:
HƯỚNG DẪN THI CÔNG DÁN LƯỚI SỢI THỦY TINH CHỐNG NỨT TƯỜNG AAC
HƯỚNG DẪN THI CÔNG ĐÀ LANH TÔ AAC
Có nên dùng tấm bê tông AAC không? Ưu nhược điểm & tư vấn thực tế
Giải Pháp Nâng Nền Bằng Gạch Nhẹ AAC & Tấm Panel ALC | Càn Thanh
Tấm bê tông nhẹ đúc sẵn là gì? Ưu điểm, ứng dụng & báo giá
Tấm Cemboard và tấm bê tông nhẹ: So sánh chi tiết & Nên chọn loại nào?

